INSUMART: Lắng Nghe - Thấu Hiểu - Cải Tiến
Phục vụ 25,000+ Mã hàng cho Năng Lượng - Hàng Hải - Sản Xuất - Thương Mại
Danh mục
INSUMART

Quy Cách Thép V

Thứ Tư, 22/10/2025
Chuyên mục: Kiến Thức Chuyên Sâu


Quy cách thép V – thông số thép hình chữ V

Quy cách thép V hay còn gọi là bảng tra thép hình V, áp dụng tính toán khối lượng thép V theo tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS 3101:1999. Với các loai thép góc V đều cạnh: V20, V25, V30, V40, V50, V75, V80,  V100 …

Tiêu chuẩn sản xuất & xuất xứ

Xuất xứ sản phẩm

  • Nội địa: Miền Nam, Vina One
  • Nhập khẩu: Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan …

Tiêu chuẩn chất lượng

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn của Việt Nam, Nga, Mỹ , Nhật, Châu Âu

Kích thước thép V thông dụng

  • Thép hình V30x30
  • Thép hình V40x40
  • Thép hình V50x50
  • Thép hình 60×60
  • Thép hình V75x75
  • Thép hình V80x80
  • Thép hình V90x90
  • Thép hình V100x100
  • Thép hình V120x120
  • Thép hình V150x150
  • Thép hình V175x175
  • Thép hình V200x200

Chiều dài 1 cây thép V

1 cây thép V thông thường được sản xuất ở 2 kích thước chiều dài là 6 mét và 12 mét. Tùy vào yêu cầu bạn có thể đặt hàng với quy cách riêng

Độ dày

Độ dày chính là độ dày cánh, có giá trị từ 2 mm đến 25 mm, tùy nhà máy sản xuất

Quy cách đóng gói thép chữ V

Quy cách đóng gói thép chữ V

Quy cách đóng gói thép chữ V

Trọng lượng thép V

Công thức tính trọng lượng thép V

Công thức tính trọng lượng thép hình V gồm 2 loại V đều cạnh và không đều cạnh

Công thức tính trọng lượng thép V đều cạnh

Công thức tính trọng lượng thép v đều cạnh

Công thức tính trọng lượng thép v đều cạnh

Công thức tính trọng lượng thép V không đều cạnh

Công thức tính trọng lượng thép hình L - thép v không đều cạnh

Công thức tính trọng lượng thép hình L – thép v không đều cạnh

Bảng tra trọng lượng thép V

Bảng tra trọng lượng thép hình V được áp dụng cho các loại thép V tiêu chuẩn thông dụng, đối với những loại thép V có suất xứ không rõ ràng, hoặc không xác định được mác thép thì việc tính toán khối lượng dựa trên bảng tra này sẽ không chính xác.

Quy Cách Độ Dày (mm)  Kg/cây 6 m  Kg/cây 12 m
V25*25 2         5,0         10,0  

2,5         5,4         10,8  

3,5         7,2         14,4  

2         5,5         11,0  

2,5         6,3         12,6  
V30*30

          –    

2,8         7,3         14,6  

3         8,1         16,2  

3,5         8,4         16,8  

2         7,5         15,0  

2,5         8,5         17,0  

2,8         9,5         19,0  
V40*40 3       11,0         22,0  

3,3       11,5         23,0  

3,5       12,5         25,0  

4       14,0         28,0  

2       12,0         24,0  

2,5       12,5         25,0  

3       13,0         26,0  

3,5       15,0         30,0  
V50*50 3,8       16,0         32,0  

4       17,0         34,0  

4,3       17,5         35,0  

4,5       20,0         40,0  

5       22,0         44,0  

4       22,0         44,0  
V63*63 4,5       25,0         50,0  

5       27,5         55,0  

6       32,5         65,0  

5       31,0         62,0  

6       36,0         72,0  
V70*70 7       42,0         84,0  

7,5       44,0         88,0  

8       46,0         92,0  

5       33,0         66,0  
V75*75 6       39,0         78,0  

7       45,5         91,0  

8       52,0       104,0  

6       42,0         84,0  
V80*80 7       48,0         96,0  

8       55,0       110,0  

9       62,0       124,0  

6       48,0         96,0  
V90*90 7       55,5       111,0  

8       61,0       122,0  

9       67,0       134,0  

7       62,0       124,0  
V100*100 8       66,0       132,0  

10       86,0       172,0  
V120*120 10     105,0       210,0  

12     126,0       252,0  
V130*130 10     108,8       217,6  

12     140,4       280,8  

13     156,0       312,0  

10     138,0       276,0  
V150*150 12     163,8       327,6  

14     177,0       354,0  

15     202,0       404,0  

Bảng quy cách thép V, thép góc V






H(mm) B(mm) T(mm) L (mm) W(kg/m)
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 4 6 3.8
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7.0
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 8 6 10.90
100 100 7 6/9/12 10.48
100 100 8 6/9/12 11.83
100 100 10 6/9/12 15.0
100 100 12 6/9/12 17.8
120 120 8 6/9/12 14.7
125 125 9 6/9/12 17,24
125 125 10 6/9/12 19.10
125 125 12 6/9/12 22.70
130 130 9 6/9/12 17.9
130 130 12 6/9/12 23.4
130 130 15 6/9/12 36.75
150 150 12 6/9/12 27.3
150 150 15 9/12 33.60
175 175 12 9/12 31.8
175 175 15 9/12 39.4
200 200 15 9/12 45.3
200 200 20 9/12 59.7
200 200 25 9/12 73.6
250 250 25 9/12 93.7
250 250 35 9/12






 

TẠI SAO NÊN CHỌN MUA HÀNG TẠI TDC/INSUMART? 

Hợp tác với INSUMART / TDC mang lại gì?

Nếu bạn là Nhà Phân Phối (Authorized Distributor), Đại Lý, hãy liên hệ: sales.tdc@tandiacau.com.vn

----------------------------------

🏢 Trụ Sở - Kho Bãi: 144A-146 Huyền Trân Công Chúa, P.Tam Thắng, TP. HCM
🏢 INSUMART: 55/7 Trần Đình Xu, P. Cầu Ông Lãnh, TP.HCM
☎️ (0254) 3 582 167 - 0931 299 618
📥: sales.tdc@tandiacau.com.vn
🚀: www.tandiacau.com.vn
🚀: www.insumart.vn

 

Viết bình luận của bạn